Dịch vụ cho thuê

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

THỐNG KÊ TRUY CẬP


 Truy cập : 107010

 Online     : 58

  • Máy phát điện Mitsubishi MGS0450B 5S-H5D



  • Máy phát điện Mitsubishi Model MGS0450B 5S-H5D
    - Công suất 480/515KVA



       

    Download tại đây

     CôNG SUẤT  (0.8.P.F)   Mã MODEL
     DỰ PHòNG 515 kVA
     5S-H5D
     LIêN TỤC  480 kVA 
       
          5P-H5D
          
    MGS0450B với các lựa chọn tiêu chuẩn:

    * Dải điện áp
    * Điện áp chuẩn    3 pha 4 dây 380V
    * Dải điện áp        3 pha 4 dây:
                380, 400, 415, 440, 190, 200, 208 và 220V

    Chú ý:
    * Các mức điện áp lựa chọn có thể khác với điện áp tiêu chuẩn kể trên.

    CáC ĐIỀU KIỆN Và KHáI NIỆM:
    - Dự phòng: Mã: S
    - áp dụng cho trường hợp cung cấp nguồn khẩn cấp khi nguồn điện thông thường bị mất. Khả năng dừng cấp liệu theo các tiêu chuẩn sau: ISO15550, ISO3046/1, JISB8002-1, DIN6271 và BS5514.
    - Quá tải: Không được phép

    Liên tục: Mã: P
    - áp dụng cho trường hợp cung cấp nguồn điện khẩn cấp khi nguồn điện thông thường bị mất. Được phép quá tải 10%
    - Dừng cấp liệu theo tiêu chuẩn ISO15550, ISO3046/1, JISB8002-1, DIN6271 và BS5514.
    - Quá tải: được phép 10%

    Các điều kiện:
    - Chỉ tiêu động cơ được áp dụng theo các tiêu chuẩn tại SAE J1349 và ISO3046/1, DIN6271 & BS5514.
    - Chỉ tiêu nhiên liệu: dựa theo tiêu chuẩn ASTM D975, BS2869 và dầu nhiên liệu là 35oAPI (16oC hoặc 60oF) có năng suất tỏa nhiệt mức thấp (LHV) là 42,780kJ/kg (18,390 Btu/lb.) khi sử dụng ở nhiệt độ 29oC (85oF) và trọng lượng là 838.9 g/lit (7.001lbs./U.S.gal.).

    Chú ý:
     *Các điều kiện cho công suất liên tục (P.R.P.) và các yêu cầu chỉ tiêu phụ, vui lòng tham khảo 
    tại phòng kinh doanh công ty CP xây lắp & Thương Mại Trường Lộc

    KíCH THƯỚC (Dữ liệu tham khảo):

     Kích thước bao ngoài  L: Dài
    W: Rộng
    H: Cao
    mm
    mm
    mm
    3345
    1550
    1720

     Tổng khối lượng (Khô)    kg  3800
     Tổng khối lượng (Ướt)    kg  4100

    ĐỘNG CƠ DIESEL MGS SERIES: MITSUBISHI S6A3-PTA-S
    L-6, 4 thì làm mát bằng nước, tuabin tăng áp và làm mát sau tăng áp

    ĐẶC TíNH Và THôNG SỐ KỸ THUẬT CỦA ĐỘNG CƠ:

     Đường kính xi lanh   (mm)  150
     Hành trình   mm  175
     Dung tích xi lanh  (L)  18.6
     Tốc độ pit tông 
     m/sec  8.8
     Tỷ số nén    14.5
     Dung tích dầu bôi trơn  (L)  80
     Dung tích nước làm mát không có bộ phận tản nhiệt  L  45
     Khả năng bơm chất làm mát nước    5.0
     Lưu lượng chất làm mát qua bơm   L/min 580
     Lưu lượng khí quạt làm mát  m3/min  540
     Giới hạn khí vào quạt làm mát   kPa 0.1
     
    Nhiệt độ không khí
        0C
      40
    áp lực ngược cho phép     kPa   6.0
      
    Đường kính xả ống (đường kính trong)
     mm 200

    THôNG SỐ HOẠT ĐỘNG CỦA ĐỘNG CƠ :

         DỰ PHòNG    LIêN TỤC
         515 kVA   480 kVA
     Tổng công suất động cơ  kWm
     452   410
     Tỉ số nén trung bình    MPa
        1.9   1.8
     Hấp thụ hồi nhiệt  kW   40   40
     Độ ồn khoảng cách 1m
    (Không bao gồm: đường khí vào, ống khí thải và quạt)
     dB(A)   101   101
     Mức tiêu hao nhiên liệu 100%      L/hr  112  103
     Mức tiêu hao nhiên liệu 75%  L/hr  82  79
    Khả năng đốt cháy không khí      m3/min 
     39  36
     Lưu lượng khí thải  m3/min  102  93
     Nhiệt độ khí thải  0C    500    
              490
     Sức nóng tới chất làm mát 
     kW
     279
     
            257
            
    Sức nóng đưa ra khí thải
      kW       356 
       320
     Nhiệt lượng tỏa ra từ động cơ
     kW      33
     31
        
    * Với quạt gió tiêu chuẩn
    Giảm tải đối với động cơ
    Cao độ: 2.5%/ 300m (1000ft) cao trên 1,500m
    Nhiệt độ: 2%/5 0C (90 F) cao trên 40 0C

    THàNH PHẦN CHO ĐỘNG CƠ TIêU CHUẨN :
    Làm mát sau tăng áp
    Bộ lọc tăng áp
    Khung thép kết cấu
    Lỗ thông hơi cacte
    Bộ phận nạp điện xoay chiều
    Bộ phận làm mát dầu bôi trơn
    Bộ phận lọc nhiên liệu
    Bộ phận bơm nhiên liệu, dẫn động, ống dẫn
    Bộ phận điều tốc điện tử
    Vỏ máy bơm, dẫn động
    Bộ lọc dầu bôi trơn


    CÁC SẢN PHẨM LIÊN QUAN :

  • COPYRIGHT © 2011 BY CÔNG TY CỔ PHẨN XÂY LẮP VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG LỘC
    Văn phòng: Cụm công nghiệp làng nghề Triều Khúc, Tân Triều, Thanh Trì, Hà Nội
    Tel: +(84-4) 38581154 / 22406245 * Fax: +(84-4) 3559.3292
    Nhà máy: Km 21 Đại Lộ Thăng Long, Quốc Oai, Hà Nội / Tel: +(84-4) 8394 2554
    Mobile: 0983.213.975 - 0913.213.975 | Email: truonglocco@yahoo.com
    Website:http://www.mayphatdientruongloc.com